1. Ngành đào tạ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG - Mã ngành: 42510418 

2. Thời gian đào tạo 

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương: Thời gian đào tạo 2 năm. 

- Đã hoàn thành chương trình đào tạo Trung học phổ thông hoặc tương đương nhưng chưa tốt nghiệp: Thời gian đào tạo 2 năm 3 tháng. 

- Tốt nghiệp Trung học cơ sở: Thời gian đào tạo 3 năm. 

3. Loại hình đào tạo Chính quy  

4. Đối tượng tuyển sinh: 

- Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương. 

- Học sinh hoàn thành chương trình đào tạo THPT hoặc tương đương nhưng chưa tốt nghiệp. 

- Học sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở. 

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 99 ĐVHT  

6. Giới thiệu chương trình: 

          Chương trình khung trung cấp chuyên nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường được thiết kế để đào tạo kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường trình độ trung cấp chuyên nghiệp, có kiến thức, kỹ năng cơ bản về kỹ thuật môi trường, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. 

           Nội dung khóa học bao gồm những kiến thức về quan trắc, phân tích môi trường; Kỹ thuật, thiết bị và công nghệ xử lý môi trường; Những kiến thức phục vụ cho công tác quản lý tài nguyên và môi trường. Người học cũng được trang bị những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, ngoại ngữ, giáo dục thể chất, chính trị, pháp luật, quốc phòng - an ninh. 

            Sau khi tốt nghiệp, người học trở thành kỹ thuật viên kỹ thuật môi trường          trình độ trung cấp, có khả năng vận hành được các thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải, nước cấp, khí thải… tại các  công ty môi trường đô thị, các cơ sở sản xuất, công ty cung cấp thiết bị môi trường, hoá chất, tư vấn về môi trường, các cơ quan, tổ chức hoạt động bảo vệ môi trường. 

7. Mục tiêu đào tạo 

Sau khi học xong chương trình người học có khả năng:    

7.1. Về kiến thức:

a. Kiến thức chung: 

            Có đủ kiến thức cơ bản về những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Nhà nước và Pháp luật Việt Nam.

            Có đủ kiến thức cơ bản về Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với ngành đào tạo đáp ứng việc tiếp thu kiến thức cơ sở và chuyên môn. 

           Có đủ sức khoẻ đáp ứng yêu cầu và khắc phục mọi khó khăn trong nghề nghiệp.

            Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng chiến đấu thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc. 

  b. Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành:

          - Trình bày được những nội dung cơ bản về kỹ thuật xử lý môi trường, quan trắc và phân tích môi trường, pháp luật tài nguyên và môi trường, quản lý và bảo vệ tài nguyên - môi trường.

          - Phân tích được các vấn đề trong lĩnh vực xử lý, quan trắc, phân tích môi trường và các công nghệ mới của ngành kỹ thuật môi trường. 

          - Trình bày được nguyên lý làm việc và phương pháp vận hành các thiết bị trong các hệ thống xử lý môi trường. 

7.2. Về kỹ năng: 

Sau khi học xong chương trình người học có các kỹ năng sau:

        - Vận hành an toàn các thiết bị trong một số hệ thống xử lý nước thải, nước cấp, khí thải, chất thải rắn. 

          - Làm được các thao tác thực hành, thực nghiệm về lĩnh vực môi trường. 

          - Lập được bản cam kết bảo vệ môi trường, tham gia một phần vào công tác đánh giá tác động môi trường, đánh giá hiện trạng, chất lượng môi trường. 

          - Tổng hợp, xử lý được số liệu quan trắc, phân tích về môi trường. 

          - Áp dụng những quy định liên quan để thực hiện việc xử lý chất thải, bảo vệ môi trường và đảm bảo an toàn lao động. 

          - Sử dụng được một số công cụ quản lý để bảo vệ môi trường.

7.3. Về thái độ: 

          Có phẩm chất đạo đức, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở nơi làm. 

7.4. Các yêu cầu khác: 

-  Đạt trình độ A về Ngoại ngữ và Tin học 

-  Có kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có kỹ năng giao tiếp.

-  Thực hiện được việc nghiên cứu, cập nhật và vận dụng các tiến bộ khoa học, các qui trình, qui phạm mới vào các công việc chuyên môn được giao. 

- Có khả năng tự học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ. 

8. Khung chương trình đào tạo (Thời gian đào tạo  đào tạo 2 năm - Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT ) 

8.1. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo

TT

Nội dung

Số tiết, giờ

Số ĐVHT

1

Các môn học chung

420

24

2

Các học phần cơ sở

450

26

3

Các học phần chuyên môn 

555

32

4

Thực tập nghề nghiệp

600 giờ

11

5

Thực tập tốt nghiệp

320 giờ

6

 

Tổng cộng

 

99

 8.2. Các học phần của chương trình và thời lượng

TT 

Tên học phần

Số tiết

Số ĐVHT

Tổng

LT

TH,TT

I.

Các học phần chung  (tiết)

420

24

19

5

 

Các học phần bắt buộc

390

22

17

5

1

Giáo dục QP-AN

75

5

4

1

2

Giáo dục Chính trị

75

5

4

1

3

Giáo dục Thể chất

60

2

1

1

4

Tin học

60

3

2

1

5

Ngoại ngữ

90

5

4

1

6

Giáo dục Pháp luật

30

2

2

 

 

Học phần tự chọn 

30

2

2

 

7.1

Kỹ năng giao tiếp

30

2

2

 

7.2

Dân số học

30

2

2

 

II.

Các học phần cơ sở

450

26

22

4

 

Các học phần bắt buộc

420

24

20

4

8

Truyền thông môi trường

30

2

2

 

9

Pháp luật tài nguyên và môi trường

60

3

2

1

10

Hoá đại cương

60

3

2

1

11

Cơ sở khoa học môi trường

60

3

2

1

12

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

75

4

3

1 

13

Sinh thái học môi trường

45

3

3

 

14

Quản lý môi trường

45

3

3

 

15

Sản xuất sạch hơn

45

3

3

 

 

Học phần tự chọn

30

2

2

0

16.1

Hội nhập quốc tế về TN&MT

30

2

2

 

16.2

Giáo dục Biến đổi khí hậu

30

2

2

 

III.

Các học phần chuyên môn

555

32

27

5

 

Các học phần bắt buộc

510

30

26

4

17

Vi sinh môi trường

90

5

4

1 

18

Độc học môi trường

45

3

3

 

19

Quan trắc và phân tích môi trường 1

30

2

2

 

20

Quan trắc và phân tích môi trường 2

60

4

4


21

Kỹ thuật xử lý nước

90

5

4

1

22

Kỹ thuật xử lý khí thải

30

2

2

  

23

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn

45

2

1

1

24

Xử lý chất thải nguy hại

45

2

1

1

25

Hoá phân tích

30

2

2

 

26

Đánh giá tác động môi trường

45

3

3

 

 

Học phần tự chọn

45

2

1

1

27.1

Thanh tra bảo vệ môi trường

45

2

1

1

27.2

Các phương pháp phân tích môi trường

45

2

1

1

IV

Thực tập nghề nghiệp (giờ)

600

11

 

11

28

Thực tập quan trắc và phân tích môi trường

240

5

 

5

29

Thực tập công nghệ xử lý môi trường

120

2

 

2 

30

Thực tập hoá phân tích

120

2

 

2 

31

Thực tập công nghệ tin học trong quản lý môi trường

120

2

 

2

V

Thực tập tốt nghiệp (giờ)

320

6

 

6

 

Tổng số đơn vị học trình

 

99

68

31

8.3. Kế hoạch giảng dạy 

TT 

Tên học phần

Tổng số

Phân bổ thời lượng giảng dạy 

Số tiết 

Số ĐVHT

Học kỳ 1

Học kỳ 2

Học kỳ 3

Học kỳ 4 

 

 

 

 

 

LT

TH

LT

TH

LT

TH

LT

TH

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12) 

I

Các học phần chung (tiết)

420

24

 


 

 

 


 

 


 

 

 

 

  

Các học phần bắt buộc 

390

22

 

 

 

 


 

 

 

  

1

Giáo dục QP-AN

75

5

4 

1


 

 

 

 

 

  

2

Giáo dục Chính trị

75

5

4

1


 

 

 

 

 

 

3

Giáo dục Thể chất

60

2

1

1

 


 

 

 

 

 

 

4

Tin học

60

3

2

1 

 

 

 

 

 

  

  

5 

Ngoại ngữ

90 

5

4 

1

 

 

 

 

 

 

 

6

Giáo dục Pháp luật

30 

2 

2 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

 

 

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2)

30

2

 

 

  

 

 

  

  

 

7.1

Kỹ năng giao tiếp 

30 

2

2 

 

 

 

  

  

  

 

 

7.2 

Dân số học 

30 

2 

2 

 

 

  


 

  

 

 

  

 

 

II

Các học phần cơ sở 

450 

26

  

 

 

 

  

 

 

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc 

420

24 

 

 

 

 

 

  

  

 

8 

Truyền thông môi trường 

30

2

 

 

2 

  

 

 

 

  

9 

Pháp luật tài nguyên và môi trường 

60

3 

 


2 

1

 

 

 

 


10

Hoá đại cương

60

3

 

 

 

2 

1 

  

  

  

 

11 

Cơ sở khoa học môi trường

60

3

 

 

2

1

 

 

  

  

  

12

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

75

4 

 


3 

1 

  


  

 


13 

Sinh thái học môi trường

45 

3 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Quản lý môi trường

45 

3

 

  

3

 

 

 

 

  

15 

Sản xuất sạch hơn 

45 

3 

 


 

3

  

  

  

 

 

  

  

Các học phần tự chọn (chọn 1 trong 2) 

30 

2 

 

 

  

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.1

Hội nhập quốc tế về TN & MT

30

2

 

  

 

 

  

2 

 

 

 

 

 

16.2

Giáo dục Biến đổi khí hậu 

30

2

  

  

  


 

2 

  

 

 

  

III

Các học phần chuyên môn

555 

32

 

 

 

 

 

 

 

  

  

Các học phần bắt buộc

510

30

 

 

 

  

  

  

  

 

17

Vi sinh môi trường

90

5

 

 

 

  

4 

1 

 

 

18

Độc học môi trường

45

3 

 

 

  

 

3

  


 

  

19

Quan trắc và phân tích môi trường 1

30 

2 

 

 

  

  

2

  

 

 

20 

Quan trắc và phân tích môi trường 2 

60

4 

 

  

  


 

 

  

4

 

21

Kỹ thuật xử lý nước

90

5

 

 

 

 

4

1

 

  

22

Kỹ thuật xử lý khí thải

30

2

 

 

 

 

2

 

  

 

23

Kỹ thuật xử lý chất thải rắn

45 

2


 


 

 

1

1

 

 

24

Xử lý chất thải nguy hại

45

2

 

 

 

 

1

1

 

 

25

Hoá phân tích

30

2

 

  

  

  

2

  

 

  

26

Đánh giá tác động môi trường

45

3

 

  

 

  

  

  

3

  

  

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2)

45

2 

  

 

 

  

  

  

  

  

 

27.1

Thanh tra bảo vệ môi trường

45

2

 

 

 

 

 

 

1

1 

27.2

Các phương pháp phân tích môi trường

45

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

IV

Thực tập nghề nghiệp (giờ)

600

11 

 

 

 

  

  

  

  

  

28

Thực tập quan trắc và phân tích môi trường

240

5

 

  

 

 

  


 

  

5

29

Thực tập công nghệ xử lý môi trường

120

2

  

 

 

 


 

 

 

2

30

Thực tập hoá phân tích

120

2

 

  

  

 

 

 

  

2

31

Thực tập công nghệ tin học trong quản lý môi trường 

120 

2

 

  


 

 


 

 

  

2

V

Thực tập tốt nghiệp

320 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

Tổng số đơn vị học trình

 

 

99


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.4. Nội dung thi tốt nghiệp 

TT

Nội dung

1

Thi Chính trị: học phần Chính trị

2

Thi Lý thuyết tổng hợp gồm các học phần cơ sở và chuyên môn:

- Pháp luật tài nguyên và môi trường; 

- Cơ sở khoa học môi trường;

- Quan trắc và phân tích môi trường 

3

Thi Thực hành nghề nghiệp gồm các học phần:

- Thực tập Quan trắc và phân tích môi trường; 

- Thực tập hoá phân tích;

- Kỹ thuật xử lý nước. 

8.5. Bảng phân phối chương trình đào tạo 

TT

Nội dung

Tuần

Ghi chú

A

Thời gian học

81.5

 

1

Các môn học chung

14.0

 

2

Các học phần cơ sở

15.0 

 

3

Các học phần chuyên môn  

18.5

 

4

Thực tập nghề nghiệp

15.0

 

5

Thực tập tốt nghiệp

8.0

 

6

Thi học kỳ (2ĐVHT/ngày)

8.0

 

7

Thi tốt nghiệp

3.0

 

B

Thời gian không học

22.5

 

1

Học đầu khóa

1.0

 

2

Hè (4 tuần/năm)

8.0 

 

3

Lễ (1 tuần/năm)

2.0

 

4

Tết (3 tuần/năm)

6.0

 

5

Dự trữ

5.5

 

Tổng cộng

104

 

Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article