TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

Số tiết (giờ)

7.1

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

32

585

7.1.1

Lý luận chính trị

 

10

165

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

KHCB1012

2

30

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

KHCB1023

2

45

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

KHCB1032

2

45

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

KHCB1043

3

45

7.1.2

Khoa học xã hội (chọn 4 trong 6 TC)

 

4

60

5

Nhà nước và pháp luật

KHCB1052

2

30

6

Xã hội học đại cương

KHCB1062

2

30

7

Kỹ năng giao tiếp

KHCB1072

2

30

7.1.3

Ngoại ngữ

 

4

90

8

Tiếng Anh cơ bản 1

KHCB1082

2

45

9

Tiếng Anh cơ bản 2

KHCB1092

2

45

7.1.4

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Môi trường

 

14

270

 

Bắt buộc

 

10

210

10

Toán đại cương

KHCB1102

2

45

11

Xác suất - Thống kê

KHCB1112

2

30

12

Hóa học đại cương

KHCB1122

2

45

13

Vật lý đại cương

KHCB1132

2

45

14

Tin học đại cương

KHCB1142

2

45

 

Tự chọn (chọn 2 trong 4 TC)

 

4

60

15

Đánh giá tác động môi trường

KTTN1012

2

30

16

Biến đổi khí hậu và phòng chống giảm nhẹ thiên tai

KTTN1022

2

30

17

Sinh thái và môi trường

KTTN1022

2

30

7.1.5

Giáo dục thể chất

GQTC1012

90 tiết

90

7.1.6

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

GQTC1028

165 tiết

165

7.2

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

64

1695

7.2.1

Kiến thức cơ sở ngành

 

20

390

 

Bắt buộc

 

18

360

18

Bản đồ học

QLDD2012

2

30

19

Bản đồ địa chính

QLDD2022

2

30

20

Thổ nhưỡng đại cương

QLDD2032

2

30

21

Trắc địa

QLDD2044

4

60

22

Trắc địa thực hành

QLDD2052

2

90

23

Pháp luật đất đai

QLDD2062

2

45

24

Đánh giá đất

QLDD2072

2

45

25

Hệ thống định vị toàn cầu

QLDD2082

2

30

 

Tự chọn (chọn 2 trong 4 TC)

 

2

30

26

Hệ thống thông tin địa lý

QLDD2092

2

30

27

Kinh tế nông nghiệp

KITE2012

2

30

28

Quản trị nông trại

KITE2022

2

30

7.2.2

Kiến thức ngành

 

29

495

 

Bắt buộc

 

27

465

29

Tin học chuyên ngành quản lý đất đai

QLDD3104

4

75

30

Quy hoạch tổng thể

QLDD3113

3

60

31

Quản lý hành chính về đất đai

QLDD3123

3

60

32

Quy hoạch sử dụng đất

QLDD3134

4

60

33

Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn

QLDD3143

3

45

34

Đăng ký thống kê đất đai và bất động sản

QLDD3152

2

45

35

Hệ thống thông tin nhà đất

QLDD3162

2

30

36

Định giá đất

QLDD3172

2

30

37

Kinh tế đất

QLDD3182

2

30

38

Thị trường bất động sản

QLDD3192

2

30

 

Tự chọn (chọn 2 trong 6 TC)

 

2

30

39

Quản lý nguồn nước

KTTN3032

2

30

40

Quản lý đất nông nghiệp bền vững

QLDD3202

2

30

41

Thuế nhà đất

QLDD3212

2

30

7.2.3

Kiến thức bổ trợ

 

2

30

42

Phương pháp nghiên cứu khoa học

QLDD3222

2

30

7.2.4

Thực tập nghề nghiệp

 

6

360

43

Thực tập nghề Đo đạc địa chính

QLDD3232

2

120

44

Thực tập nghề Quy hoạch

QLDD3242

2

120

45

Thực tập nghề Quản lý đất đai

QLDD3252

2

120

7.2.5

Báo cáo tốt nghiệp

QLDD3267

7

420

 

Tổng cộng

 

96

2280

Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article