Chương trình đào tạo cử nhân cao đẳng ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng(CNKTXD) có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn tương xứng để đáp ứng các yêu cầu nhân lực cho ngành xây dựng.


Tên chương trình: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Trình độ đào tạo Cao đẳng
Ngành đào tạo CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG    
Mã số: 51510103

Hình thức đào tạo Tín chỉ

Loại hình đào tạo Chính qui 
 
I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

1. Mục tiêu đào tạo

 1.1. Mục tiêu chung

 Chương trình đào tạo cử nhân cao đẳng ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng(CNKTXD) có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn  tương xứng để đáp ứng các yêu cầu nhân lực cho ngành xây dựng.

 Sinh viên được trang bị kiến thức và kỹ năng để thực hiện các công việc: Thiết kế, thi công và tổ chức quản lý vận hành các công trình thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng công trình thuỷ lợi, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng công trình giao thông.

 1.2 Mục tiêu cụ thể

1.2.1 Về kiến thức:

Có kiến thức giáo dục đại cương; kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bao gồm kiến thức cơ sở ngành, kiến thức ngành và kiến thức chuyên ngành thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình thuỷ lợi; Xây dựng công trình giao thông. Sinh viên còn được cung cấp kiến thức thực hành và rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp thông qua các học phần thực hành, thực tập tương ứng với chuyên ngành đào tạo.

1.2.2 Về kỹ năng:

 - Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế, thi công và tư vấn giám sát kỹ thuật thi công các dự án xây dựng công trình mới, sửa chữa nâng cấp công trình cũ có qui mô vừa (hoặc nhỏ) thuộc một trong các chuyên ngành đào tạ Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi;Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xâydựng công trình giao thông. Tham gia lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thiết kế, thi công và tư vấn giám sát kỹ thuật các công trình lớn dưới sự hướng dẫn của kỹ sư.

 - Có khả năng nghiên cứu sử dụng các công cụ trợ giúp hiện đại như phần mềm máytính, các thiết bị đo đạc và thí nghiệm để có thể thực hiện các kỹ năng nghề nghiệp nêu trên và theo học các chương trình đào tạo cao hơn.

 - Có kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có kỹ năng giao tiếp.

 - Có khả năng nghiên cứu, cập nhật và vận dụng các tiến bộ khoa học, các qui trình, qui phạm mới vào các công việc chuyên môn được giao.

 - Đạt các chứng chỉ giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng an ninh theo qui định.

 1.2.3 Về thái độ:

 Chấp hành tốt các chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước. Tuân thủ đúng các qui trình, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan trong hoạt động nghềnghiệp. Có ý thức tổ chức kỷ luật cao, hiểu và thực hiện tốt trách nhiệm và nghĩa vụ  của cá nhân đối với đơn vị, cộng đồng, xã hội.

 Có đạo đức nghề nghiệp, yêu nghề, tác phong làm việc nghiêm túc, khoa học, trung thực trong hoạt động nghề nghiệp và có ý chí vươn lên.

 -  Có ý thức bảo vệ môi trường.

 -  Có ý thức rèn luyện sức khoẻ để đảm bảo công tác lâu dài.

 Có ý thức tự học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ.

 1.2.4. Các mục tiêu khác:

 - Trình độ ngoại ngữ: Có chứng chỉ Tiếng Anh trình độ B

 - Trình độ tin học: Có chứng chỉ Tin học trình độ B

 1.3 Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:

 Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ năng lực để làm việc tại các doanh nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực: tư vấn xây dựng, thi công xây dựng, quản lý vận hành công trình thuộc chuyên ngành đào tạo; làm việc tại các ban quản lý dự án xây dựng, các phòng quản lý chuyên ngành (về xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng thuỷ lợi, xây dựng giao thông) thuộc cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh, huyện.

 Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ điều kiện để học liên thông lên Đại học hệ chính qui.

 2. Thời gian đào tạ 3 năm

 3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 99 tín chỉ (chưa kể học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục QP-AN);

 4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tham dự và trúng tuyển trong kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy quốc gia - Khối A, A1.

 5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

 5.1 Quy trình đào tạo

 Quy trình đào tạo được thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8  năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 57/2012/TT-BGD&ĐT ngày 17/2/2012 về sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT.

 5.2 Điều kiện tốt nghiệp:

 Sinh viên có đủ các điều kiện sau thì được trường xét và công nhận tốt nghiệp:

 a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

 b) Tích lũy đủ số học phần quy định cho chương trình đào tạ 99 tín chỉ (chưa kể các tín chỉ GDQP - ANvà GDTC).

 c) Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;

 d) Thỏa mãn các yêu cầu về kết quả học tập đối với nhóm học phần thuộc ngành đào tạo chính do Hiệu trưởng quy định;

 e) Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng – an ninh và giáo dục thể chất.

 6. Thang điểm

            Thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8  năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 7. Nội dung chương trình

 7.1 Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo                                 99TC

 

TT 

Nội dung

Số tín chỉ

I

Kiến thức giáo dục đại cương

32

(Chưa kể nội dung Giáo dục QP-AN và Giáo dục thể chất)

II

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

65

1

Kiến thức cơ sở ngành

30

2

Kiến thức ngành

32

III

Khóa luận tốt nghiệp

2

7.2  Chương trình đào ngành CNKTXD - Chuyên ngành CNKTXD Công trình thủy lợi

 

TT

Tên học phần

Mã số

Số tiết

Số tín chỉ

I

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

600

32

1.1

Lý luận chính trị

 

165

10

1

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lê Nin 1

KHCB1012

30

2

2

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lê Nin 2

KHCB1023

45

3

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

KHCB1032

45

2

4

ĐLCM của Đảng Cộng sản Việt Nam

KHCB1043

45

3

1.2

Khoa học xã hội

 

60

4

5

Kỹ năng giao tiếp

KHCB1052

30

2

6

Pháp luật xây dựng

KHCB1062

30

2

1.3

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

 

375

18

1.3.1

Bắt buộc

 

 

 315

14

7

Toán đại cương

KHCB1072

45

2

8

Tiếng Anh 1

KHCB1082

45

2

9

Tiếng Anh 2

KHCB1092

45

2

10

Tin học đại cương

KHCB1103

45

2

11

Toán ứng dụng

KHCB1113

45

2

12

Vật lý đại cương

KHCB1122

45

2

13

Hóa học đại cương

KHCB1132

45

2

1.3.2

Tự chọn (SV chọn 2 HP)

 

60

4

14

Biện pháp phòng chống giảm nhẹ thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

TNN1022

30

2

15

Môi trường trong xây dựng

TNN1012

30

2

16

Lý thuyết đồ thị

KHCB1142

30

2

17

Xác suất thống kê

KHCB1152

30

2

1.4

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

165

 

1.5

Giáo dục thể chất

 

90

 

II

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1950

65

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

 

615

30

18

Cơ học cơ sở

KTCT2013

60

3

19

Sức bền vật liệu

KTCT2023

60

3

20

Cơ học kết cấu

KTCT2033

60

3

21

Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật

KTCT2043

60

3 

22

Vật liệu xây dựng

KTCT2052

45

2 

23

Địa chất công trình

QLDD2022

45

2 

24

Cơ học đất

QLDD2032

45

2

25

An toàn lao động

KTCT2062

30

2

26

Trắc địa

QLDD2012

45

2

27

Kỹ thuật điện công trình

KTCT2072

30

2

28

Thủy lực cơ sở

TNN2012

45

2

29

Thuỷ lực công trình

TNN2022

45

2

30

Thuỷ văn công trình

TNN2032

45

2

2.2

 Kiến thức ngành

 

 

495

23

2.2.1

Bắt buộc

 

360

17

31

Tin ứng dụng

KTCT3092

45

2

32

Kết cấu thép

KTCT3102

45

2

33

Kết cấu bê tông cốt thép

KTCT3113

60

3

34

Máy xây dựng

KTCT3122

30

2

35

Kỹ thuật thi công

KTCT3132

45

2

36

Tổ chức thi công

KTCT3142

45

2

37

Nền móng

KTCT3152

45

2

38

Thủy công

KTCT3162

45

2

2.2.2

Tự chọn (SV chọn 3 HP - 6 TC  )

 .

135

6

39

Công nghệ xây dựng công trình thủy lợi

KTCT3172

45

2

40

Chỉnh trị sông và bờ biển

KTCT3182

45

2

41

Thiết kế đập

KTCT3192

45

2

42

Thiết kế công trình dẫn tháo nước

KTCT3202

45

2

43

Quản lý dự án  xây dựng

KTCT3212

45

2

44

Kinh tế xây dựng

KTCT3222

45

2

2.3

Thực tập (giờ)

 

840

12

2.3.1

Thực tập nghề nghiệp (giờ)

 

 

 

45

Thực tập trắc địa

QLDD3032

80

2

46

Thực tập TNVLXD & Kiểm định CT

KTCT3232

80

2

47

Thực tập tay nghề xây dựng

KTCT3243

200

3

2.3.2

Thực tập tốt nghiệp

KTCT3255

320

5

2.4

Khóa luận tốt nghiệp

 

160

2

 

Tổng cộng (không kể  GDQP+ TC)

 

2550

99

7.3  Chương trình đào chuyên ngành CNKTXD Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

  

TT

Tên học phần

Mã số

Số tiết

Tín chỉ

I

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

600

32

1.1

Lý luận chính trị


165

10

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 1

KHCB1012

30

2

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 2

KHCB1023

45

3

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

KHCB1032

45

2

4

ĐLCM Đảng Cộng sản Việt Nam

KHCB1043

45

3

1.2

Khoa học xã hội

 

60

4

5

Kỹ năng giao tiếp

KHCB1052

30

2

6

Pháp luật xây dựng

KHCB1062

30

2

1.3

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

 

375

18

1.3.1

Bắt buộc

 

 315

14

7

Toán đại cương

KHCB1072

45

2

8

Tiếng Anh 1

KHCB1082

45

2

9

Tiếng Anh 2

KHCB1092

45

2

10

Tin học đại cương

KHCB1103

45

2

11

Toán ứng dụng

KHCB1113

45

2

12

Vật lý đại cương

KHCB1122

45

2

13

Hóa học đại cương

KHCB1132

45

2

1.3.2

Tự chọn (SV chọn 2 HP )

 

60

4

14

Biện pháp phòng chống giảm nhẹ thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

TNN1022

30

2

15

Môi trường trong xây dựng

TNN1012

30

2

16

Lý thuyết đồ thị

KHCB1142

30

2

17

Xác suất thống kê

KHCB1152

30

2

1.4

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

165

 

1.5

Giáo dục thể chất

 

90

 

II

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1950

65

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

 

615

30

18

Cơ học cơ sở

KTCT2013

60

3

19

Sức bền vật liệu

KTCT2023

60

3

20

Cơ học kết cấu

KTCT2033

60

21

Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật

KTCT2043

60

3

22

Vật liệu xây dựng 

KTCT2052

45

23

Địa chất công trình

QLDD2022

45

24

Cơ học đất

QLDD2032

45

2

25

An toàn lao động

KTCT2062

30

2

26

Trắc địa

QLDD2012

45

2

27

Kỹ thuật điện công trình

KTCT2072

30

2

28

Thủy lực cơ sở

TNN2012

45

2

29

Cấu tạo kiến trúc

KTCT2082

45

2

30

Cấp thoát nước trong nhà

TNN2022

45

2

2.2

 Kiến thức ngành

 

495

23

2.2.1

Bắt buộc

 

360

17

31

Tin ứng dụng

KTCT3092

45

2

32

Kết cấu thép

KTCT3102

45

2

33

Kết cấu bê tông cốt thép

KTCT3113

60

3

34

Máy xây dựng

KTCT3122

30

35

Kỹ thuật thi công

KTCT3132

45

2

36

Tổ chức thi công

KTCT3142

45

2

37

Nền móng

KTCT3152

45

2

38

Thiết kế nhà dân dụng

KTCT3162

45

2

2.2.2

Tự chọn (SV chọn 3 HP - 6 TC  )

 

135

6

39

Công nghệ xây dựng công trình dân dụng

KTCT3272

45

2

40

Nguyên lý thiết kế kiến trúc

KTCT3282

45

2

41

Thiết kế nhà công nghiệp

KTCT3292

45

2

42

Quản lý dự án  xây dựng

KTCT3302

45

2

43

Kinh tế xây dựng

KTCT3312

45

2

2.3

Thực tập (giờ)

 

840

12

2.3.1

Thực tập nghề nghiệp (giờ)

 

 

 

44

Thực tập trắc địa

QLDD3032

80

2

45

Thực tập TNVLXD & Kiểm định CT

KTCT3222

80

2

46

Thực tập tay nghề xây dựng

KTCT3233

200

3

2.3.2

Thực tập tốt nghiệp

KTCT3245

320

5

2.4

Khóa luận tốt nghiệp

 

160

2

 

Tổng cộng (không kể  GDQP+ TC)

 

2550

99

7.4  Chương trình đào chuyên ngành CNKTXD Công trình giao thông

  

TT

Tên học phần

Mã số

Số tiết

Tín chỉ

I

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

600

32

1.1

Lý luận chính trị

 

165

10

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 1

KHCB1012

30

2

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lê Nin 2

KHCB1023

45

3

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

KHCB1032

45

2

4

ĐLCM Đảng Cộng sản Việt Nam

KHCB1043

45

3

1.2

Khoa học xã hội

 

60

4

5

Kỹ năng giao tiếp

KHCB1052

30

2

6

Pháp luật xây dựng

KHCB1062

30

2

1.3

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

 

375

18

1.3.1

Bắt buộc

 

 315

14

7

Toán đại cương

KHCB1072

45

2

8

Tiếng Anh 1

KHCB1082

45

2

9

Tiếng Anh 2

KHCB1092

45

2

10

Tin học đại cương

KHCB1103

45

2

11

Toán ứng dụng

KHCB1113

45

2

12

Vật lý đại cương

KHCB1122

45

2

13

Hóa học đại cương

KHCB1132

45

2

1.3.2

Tự chọn (SV chọn 2 HP )

 

60

4

14

Biện pháp phòng chống giảm nhẹ thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

TNN1022

30

2

15

Môi trường trong xây dựng

TNN1012

30

2

16

Lý thuyết đồ thị

KHCB1142

30

2

17

Xác suất thống kê

KHCB1152

30

2

1.4

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

165

 

1.5

Giáo dục thể chất

 

90

 

II

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1950

65

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

 

615

30

18

Cơ học cơ sở

KTCT2013

60

3

19

Sức bền vật liệu

KTCT2023

60

3

20

Cơ học kết cấu

KTCT2033

60

3

21

Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật

KTCT2043

60

3

22

Vật liệu xây dựng

KTCT2052

45

2

23

Địa chất công trình

QLDD2022

45

2

24

Cơ học đất

QLDD2032

45

2

25

An toàn lao động

KTCT2062

30

2

26

Trắc địa

QLDD2012

45

2

27

Kỹ thuật điện công trình

KTCT2072

30

2

28

Thủy lực cơ sở

TNN2012

45

2

29

Thuỷ lực công trình

TNN2022

45

2

30

Thuỷ văn công trình

TNN2032

45

2

2.2

 Kiến thức ngành

 

495

23

2.2.1

Bắt buộc

 

360

17

31

Tin ứng dụng

KTCT3092

45

2

32

Kết cấu thép

KTCT3102

45

2

33

Kết cấu bê tông cốt thép

KTCT3113

60

3

34

Máy xây dựng

KTCT3122

30

2

35

Kỹ thuật thi công

KTCT3132

45

2

36

Tổ chức thi công

KTCT3142

45

2

37

Nền móng

KTCT3152

45

2

38

Thiết kế công trình giao thông bộ

KTCT3312

45

2

2.2.2

Tự chọn (SV chọn 3 HP - 6 TC  )

 

135

6

39

Công nghệ xây dựng cầu giao thông

KTCT3322

45

2

40

Đại cương về Qui hoạch giao thông

KTCT3332

45

2

41

Thiết kế công trình giao thông thủy

KTCT3342

45

2

42

Quản lý dự án  xây dựng

KTCT3352

45

2

43

Kinh tế xây dựng

KTCT3362

45

2

2.3

Thực tập (giờ)


840

12

2.3.1

Thực tập nghề nghiệp (giờ)

 

 

 

44

Thực tập trắc địa

QLDD3032

80

2

45

Thực tập TNVLXD & Kiểm định CT

KTCT3222

80

2

46

Thực tập tay nghề xây dựng

KTCT3233

200

3

2.3.2

Thực tập tốt nghiệp

KTCT3245

320

5

2.4

Khóa luận tốt nghiệp

 

160

2

 

Tổng cộng (không kể  GDQP+ TC)

 

2550

99

 

 

 

Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article