Chương trình đào tạo kỹ thuật viên trình độ cao đẳng ngành Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (CNKTTNN) có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn tương xứng để đáp ứng các yêu cầu nhân lực cho ngành Kỹ thuật tài nguyên nước



Tên chương trình: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC 
Trình độ đào tạo Cao đẳng
Ngành đào tạo Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước
Mã số:  51580212
Loại hình đào tạo Chính qui
Hình thức đào tạo Tín chỉ

 

 I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

 Chương trình đào tạo kỹ thuật viên trình độ cao đẳng ngành Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước (CNKTTNN) có phẩm chất chính trị, có đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn  tương xứng để đáp ứng các yêu cầu nhân lực cho ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

 Sinh viên có đủ kiến thức và kỹ năng để thực hiện được các công việc quy hoạch, khảo sát, thiết kế, xây dựng và quản lý các công trình khai thác sử dụng tài nguyên nước, phòng chống lũ lụt, hạn hán phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

1.2 Mục tiêu cụ thể

 1.2.1 Về kiến thức:

       a- Kiến thức giáo dục đại cương:

 - Có nhận thức cơ bản về chủ nghĩa Mác Lê Nin- Tư tưởng Hồ Chí Minh và Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.

 - Có nhận thức về chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và nhà nước trong công cuộc xây dựng đất nước.

 - Có nhận thức và thực hiện đúng nghĩa vụ, quyền hạn của người công dân trong việc tham gia xây dựng đất nước.

 - Trung thành với tổ quốc, bảo vệ quyền lợi của đất nước.

        b. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:

             - Yêu nghề nghiệp, tác phong lao động nghiêm túc, khoa học và kỷ luật.

            - Có trách nhiệm với công việc được giao, thực hiện tiết kiệm, chống tham nhũng, lãng phí trong quá trình lao động

             - Có lối sống lành mạnh, văn hoá, trung thực, giản dị

 1.2.2 Về kỹ năng:

 - Được trang bị các Kiến thức giáo dục đại cương; Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp bao gồm kiến thức cơ sở, kiến thức ngành và kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực Kỹ thuật tài nguyên nước. Sinh viên còn được cung cấp các kiến thức về thực hành, thực tập để đáp ứng các kỹ năng trong công việc.

 - Có khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản, cơ sở ngành, ngành và kiến thức về khoa học xã hội để giải quyết hiệu quả các vấn đề chuyên môn thuộc ngành kỹ thuật tài nguyên nước.

 - Có khả năng thiết kế toàn bộ hay từng hạng mục công trình vừa và nhỏ thuộc lĩnh vực tài nguyên nước nhằm đạt được các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện thực tiễn về kinh tế, xã hội, môi trường, chính trị, đạo lý, sức khoẻ, an toàn lao động và đảm bảo phát triển bền vững. Tham gia thiết kế các công trình lớn dưới sự hướng dẫn của kỹ sư.

 - Có khả năng nhận biết, diễn đạt và giải quyết các vấn đề kỹ thuật thuộc lĩnh vực tài nguyên nước.

 - Có khả năng sử dụng các công cụ trợ giúp hiện đại như các phần mềm máy tính, các thiết bị đo đạc và thí nghiệm để có thể nghiên cứu hay theo học các chương trình cao hơn.

 - Có kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có kỹ năng giao tiếp.

 - Có khả năng nghiên cứu, cập nhật và vận dụng các tiến bộ khoa học, các qui trình, quy phạm mới vào các công việc chuyên môn được giao.

 - Đạt các chứng chỉ giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng an ninh theo qui định.

   1.2.3 Về thái độ:

 Chp hành tốt các chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách và pháp luật củaNhà nước. Tuân thủ đúng các qui trình, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan trong hoạt độngnghề nghiệp. Có ý thức tổ chức kỷ luật cao, hiểu và thực hiện tốt trách nhiệm và nghĩa vụ của cá nhân đối với đơn vị, cộng đồng, xã hội.

 Có đạo đức nghề nghiệp, yêu nghề, tác phong làm việc nghiêm túc, khoa học, trung thực trong hoạt động nghề nghiệp và có ý chí vươn lên.

 -  Có ý thức bảo vệ môi trường.

 -  Có ý thức rèn luyện sức khoẻ để đảm bảo công tác lâu dài.

 Có ý thức tự học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ.

    1.2.4. Các mục tiêu khác:

            - Trình độ ngoại ngữ: Có chứng chỉ Tiếng Anh trình độ B

            - Trình độ tin học: Có chứng chỉ Tin học trình độ B

  1.3 Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp:

             Sinh viên tốt nghiệp thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật tài nguyên nước có cơ hội công tác tại nhiều địa chỉ khác nhau: Các công ty hoạt động trong lĩnh vực kỹ thuật tài nguyên nước như Tư vấn thiết kế; Xây dựng; Quản lý  công trình khai thác sử dụng tài nguyên nước và các cơ quan quản lý chuyên môn thuộc lĩnh vực tài nguyên nước.

 Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ điều kiện để học liên thông lên Đại học hệ chính qui.    

 2. Thời gian đào tạ 3 năm

 3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 99 tín chỉ (chưa kể học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục QP-AN);

 4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

 5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

5.1 Quy trình đào tạo

 Quy trình đào tạo được thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8  năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 57/2012/TT-BGD&ĐT ngày 17/2/2012 về sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT.

5.2 Điều kiện tốt nghiệp:

 Sinh viên có đủ các điều kiện sau thì được trường xét và công nhận tốt nghiệp:

 a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

 b) Tích lũy đủ số học phần quy định cho chương trình đào tạ 99 tín chỉ (chưa kể các tín chỉ GDQP và GDTC).

 c) Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;

 d) Thỏa mãn các yêu cầu về kết quả học tập đối với nhóm học phần thuộc ngành đào tạo chính do Hiệu trưởng quy định;

 e) Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất.

 6. Thang điểm

            Thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8  năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 a. Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân;

 b. Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ và điểm hệ 4 theo qui định;

 7. Nội dung chương trình

 7.1 Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạ                    99TC

 

TT

Nội dung

Số tín chỉ

I

Kiến thức giáo dục đại cương

34

(Chưa kể nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục QP)

II

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

65

1

Kiến thức cơ sở ngành

27

2

Kiến thức ngành

23

3

Thực tập

13

4

Khóa luận tốt nghiệp

2

 

Tổng cộng (Chưa kể nội dung Giáo dục thể chất và Giáo dục QP)

99

7.2  Chương trình đào ngành CNKTTNN - Chuyên ngành Tưới tiêu cây trồng

TT

Tên học phần

Mã số

Hình thức Tín chỉ

 

Số tiết

Tín chỉ

 
 

I

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

600

32

 

1.1

Lý luận chính trị

 

165

10

 

1

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lê Nin 1

KHCB1012

30

2

 

2

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lê Nin 2

KHCB1023

45

3

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

KHCB1032

45

2

 

4

ĐLCM Đảng Cộng sản Việt Nam

KHCB1043

45

3

 

1.2

Khoa học xã hội

 

60

4

 

5

Kỹ năng giao tiếp

KHCB1052

30

2

 

6

Pháp luật xây dựng

KHCB1062

30

2

 

1.3

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Môi trường

 

375

18

 

1.3.1

Học phần bắt buộc

 

315

14

 

7

Toán đại cương

KHCB1072

45

2

 

8

Tiếng Anh 1

KHCB1082

45

2

 

9

Tiếng Anh 2

KHCB1092

45

2

 

10

Tin học đại cương

KHCB1103

45

2

 

11

Toán ứng dụng

KHCB1113

45

2

 

12

Vật lý đại cương

KHCB1122

45

2

 

13

Hóa học đại cương

KHCB1132

45

2

 

 1.3.2

Tự chọn (SV chọn 2 HP - 4TC )

 

60

4

 

14

Môi trường trong xây dựng

TNN1022

30

2

 

15

Biện pháp phòng chống giảm nhẹ thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

TNN1012

30

2

 

16

Lý thuyết đồ thị

KHCB1142

30

2

 

17

Xác suất thống kê

KHCB1152

30

2

 

1.4

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

165

 

 

1.5

Giáo dục thể chất

 

90

 

 

II

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1960

67

 

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

 

585

27

 

2.1.1

Học phần bắt buộc

 

540

25

 

18

Cơ học cơ sở

KTCT2012

45

2

 

19

Sức bền vật liệu

KTCT2022

45

2

 

20

Cơ học kết cấu

KTCT2032

45

2

 

21

Trắc địa

QLDD2012

45

2

 

22

Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật

KTCT2043

60

3

 

23

Vật liệu xây dựng

KTCT2052

45

2

 

24

Kỹ thuật điện công trình

KTCT3062

30

2

 

25

Thủy lực cơ sở

TNN2012

45

2

 

26

Thuỷ lực công trình

TNN2022

45

2

 

27

Thủy văn công trình

TNN2032

45

2

 

28

Địa chất công trình

QLDD2022

45

2

 

29

Kết cấu công trình

KTCT2112

45

2

 

2.1.2

Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)

 

45

2

 

30

Khoa học đất & Thổ nhưỡng

QLDD2032

45

2

 

31

Kinh tế xây dựng

KITE2012

45

2

 

2.2

 Kiến thức ngành

 

495

25

 

2.2.1

Học phần bắt buộc

 

450

23

 

32

Tin ứng dụng

TNN3042

45

2

 

33

Kỹ thuật tài nguyên nước

TNN3053

75

4

 

34

Kỹ thuật thi công

KTCT3132

60

3

 

35

Máy bơm và trạm bơm

TNN3062

45

2

 

36

Địa chất thuỷ văn

QLDD3032

30

2

 

37

Công nghệ tưới tiêu cho cây trồng

TNN3072

45

2

 

38

An toàn lao động

TNN3082

30

2

 

39

Kiểm soát và đo nước

TNN3092

30

2

 

40

Qui hoạch hệ thống thuỷ lợi

TNN3102

45

2

 

41

Quản lý khai thác công trình thuỷ lợi

TNN3112

45

2

 

2.2.2

Tự chọn (chọn 1 trong 3 HP)

 

45

2

 

42

Kỹ thuật nông nghiệp

TNN3122

45

2

 

43

Qui hoạch phát triển nông thôn

TNN3132

45

2

 

44

Quản lý dự án

KTCT3352

45

2

 

2.3

Thực tập (giờ)

 

720

13

 

45

Thực tập trắc địa

QLDD3032

80

2

 

46

Thực tập nghề nghiệp

TNN3153

160

3

 

47

Thực tập Kỹ thuật viên QLKT-CTTL

TNN3162

200

3

 

48

Thực tập tốt nghiệp

TNN3175

280

5

 

2.4

Khóa luận tốt nghiệp

TNN3182

160

2

 

 

Tổng cộng (không kể  GDQP+ TC)

 

2560

99


  

7.3  Chương trình đào ngành CNKTTNN - Chuyên ngành Chỉnh trị sông và Giao thông thủy

 

 

TT

Tên học phần

Mã số

Hình thức Tín chỉ

 

Số tiết

Tín chỉ

 
 

I

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG(Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

600

32

 

1.1

Lý luận chính trị

 

165

10

 

1

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lê Nin 1

KHCB1012

30

 

2

Những nguyên lý cơ bản của  CN Mác Lê Nin 2

KHCB1023

45

3

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

KHCB1032

45

2

 

4

ĐLCM Đảng Cộng sản Việt Nam

KHCB1043

45

3

 

1.2

Khoa học xã hội

 

60

4

 

5

Kỹ năng giao tiếp

KHCB1052

30

2

 

6

Pháp luật xây dựng

KHCB1062

30

2

 

1.3

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Môi trường

 

375

18

 

1.3.1

Học phần bắt buộc

 

315

14

 

7

Toán đại cương

KHCB1073

45

2

 

8

Tiếng Anh 1

KHCB1082

45

2

 

9

Tiếng Anh 2

KHCB1092

45

2

 

10

Tin học đại cương

KHCB1103

45

2

 

11

Toán ứng dụng

KHCB1113

45

2

 

12

Vật lý đại cương

KHCB1122

45

2

 

13

Hóa học đại cương

KHCB1132

45

2

 

 

Tự chọn (SV chọn 2 HP - 4TC )

 

60

4

 

14

Môi trường trong xây dựng

TNN1022

30

2

 

15

Biện pháp phòng chống giảm nhẹ thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

TNN1012

30

2

 

16

Lý thuyết đồ thị

KHCB1142

30

2

 

17

Xác suất thống kê

KHCB1152

30

2

 

1.4

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

165

 

 

1.5

Giáo dục thể chất

 

90

 

 

II

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

1960

67 

 

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

 

585

27

 

2.1.1

Học phần bắt buộc

 

540

25

 

18

Cơ học cơ sở

KTCT2012

45

2

 

19

Sức bền vật liệu

KTCT2022

45

2

 

20

Cơ học kết cấu

KTCT2032

45

2

 

21

Trắc địa

QLDD2012

45

2

 

22

Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật

KTCT2043

60

3

 

23

Vật liệu xây dựng

KTCT2052

45

2

 

24

 

 

Kỹ thuật điện công trình

 

 

KTCT3062

 

 

30

 

 

2

 

 

 

25

 

 

Thủy lực cơ sở

 

 

TNN2012

 

 

45

 

 

2

 

 

 

26

 

 

Thuỷ lực công trình

 

 

TNN2022

 

 

45

 

 

2

 

 

 

27

 

 

Thủy văn công trình

 

 

TNN2032

 

 

45

 

 

2

 

 

 

28

 

 

Địa chất công trình

 

 

QLDD2022

 

 

45

 

 

2

 

 

 

29

 

 

Kết cấu công trình

 

 

KTCT2112

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.1.2

 

 

Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)

 

 

 

 

 

45

 

 

2

 

 

 

30

 

 

Kinh tế xây dựng

 

 

KITE2012

 

 

45

 

 

2

 

 

 

31

 

 

Địa chất thuỷ văn

 

 

QLDD3032

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.2

 

 

 Kiến thức ngành

 

 

 

 

 

495

 

 

25

 

 

 

2.2.1

 

 

Học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

450

 

 

23

 

 

 

32

 

 

Tin ứng dụng

 

 

TNN3042

 

 

45

 

 

2

 

 

 

33

 

 

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

 

TNN3053

 

 

75

 

 

4

 

 

 

34

 

 

Kỹ thuật thi công

 

 

KTCT3132

 

 

60

 

 

3

 

 

 

35

 

 

Động lực học sông biển

 

 

TNN3192

 

 

45

 

 

2

 

 

 

36

 

 

An toàn lao động

 

 

TNN3082

 

 

30

 

 

2

 

 

 

37

 

 

Thuỷ lực sông ngòi

 

 

TNN3202

 

 

30

 

 

2

 

 

 

38

 

 

Thiết kế công trình giao thông đường thủy

 

 

TNN3212

 

 

45

 

 

2

 

 

 

39

 

 

Mô hình toán thuỷ văn

 

 

TNN3222

 

 

30

 

 

2

 

 

 

40

 

 

Chỉnh trị sông

 

 

TNN3232

 

 

45

 

 

2

 

 

 

41

 

 

Công trình bảo vệ bờ

 

 

TNN3242

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.2.2

 

 

Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)

 

 

 

 

 

45

 

 

2

 

 

 

42

 

 

Máy bơm và trạm bơm

 

 

TNN3062

 

 

45

 

 

2

 

 

 

43

 

 

Quản lý dự án

 

 

KTCT3352

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.3

 

 

Thực tập (giờ)

 

 

 

 

 

720

 

 

13

 

 

 

44

 

 

Thực tập trắc địa

 

 

QLDD3032

 

 

80

 

 

2

 

 

 

47

 

 

Thực tập nghề nghiệp

 

 

TNN3153

 

 

160

 

 

3

 

 

 

48

 

 

Thực tập Kỹ thuật viên thi công

 

 

KTCT3233

 

 

200

 

 

3

 

 

 

49

 

 

Thực tập tốt nghiệp

 

 

TNN3255

 

 

280

 

 

5

 

 

 

2.4

 

 

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

160

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (không kể  GDQP+ TC)

 

 

 

 

 

2560

 

 

99

 

 

 

 

7.4  Chương trình đào ngành CNKTTNN - Chuyên ngành Cấp thoát nước

 

 

 

TT

 

 

Tên học phần

 

 

Mã số

 

 

Hình thức Tín chỉ

 

 

 

Số tiết

 

 

Tín chỉ

 

 

 
 

I

 

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

 

 

 

 

600

 

 

32

 

 

 

1.1

 

 

Lý luận chính trị

 

 

 

 

 

165

 

 

10

 

 

 

1

 

 

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lê Nin 1

 

 

KHCB1012

 

 

30

 

 

2

 

 

 

2

 

 

Những nguyên lý cơ bản của CNa Mác Lê Nin 2

 

 

KHCB1023

 

 

45

 

 

3

 

 

 

3

 

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

 

KHCB1032

 

 

45

 

 

2

 

 

 

4

 

 

ĐLCM Đảng Cộng sản Việt Nam

 

 

KHCB1043

 

 

45

 

 

3

 

 

 

1.2

 

 

Khoa học xã hội

 

 

 

 

 

60

 

 

4

 

 

 

5

 

 

Kỹ năng giao tiếp

 

 

KHCB1052

 

 

30

 

 

2

 

 

 

6

 

 

Pháp luật xây dựng

 

 

KHCB1062

 

 

30

 

 

2

 

 

 

1.3

 

 

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Môi trường

 

 

 

 

 

375

 

 

18

 

 

 

1.3.1

 

 

Học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

315

 

 

14

 

 

 

7

 

 

Toán đại cương

 

 

KHCB1072

 

 

45

 

 

2

 

 

 

8

 

 

Tiếng Anh 1

 

 

KHCB1082

 

 

45

 

 

2

 

 

 

9

 

 

Tiếng Anh 2

 

 

KHCB1092

 

 

45

 

 

2

 

 

 

10

 

 

Tin học đại cương

 

 

KHCB1103

 

 

45

 

 

2

 

 

 

11

 

 

Toán ứng dụng

 

 

KHCB1113

 

 

45

 

 

2

 

 

 

12

 

 

Vật lý đại cương

 

 

KHCB1122

 

 

45

 

 

2

 

 

 

13

 

 

Hóa học đại cương

 

 

KHCB1132

 

 

45

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Tự chọn (SV chọn 2 HP - 4TC )

 

 

 

 

 

60

 

 

4

 

 

 

14

 

 

Môi trường trong xây dựng

 

 

TNN1022

 

 

30

 

 

2

 

 

 

15

 

 

Biện pháp phòng chống giảm nhẹ thiên tai và thích ứng với biến đổi khí hậu

 

 

TNN1012

 

 

30

 

 

2

 

 

 

16

 

 

Lý thuyết đồ thị

 

 

KHCB1142

 

 

30

 

 

2

 

 

 

17

 

 

Xác suất thống kê

 

 

KHCB1152

 

 

30

 

 

2

 

 

 

1.4

 

 

Giáo dục quốc phòng - An ninh

 

 

 

 

 

165

 

 

 

 

 

 

1.5

 

 

Giáo dục thể chất

 

 

 

 

 

90

 

 

 

 

 

 

II

 

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

 

 

 

 

1960

 

 

67

 

 

 

2.1

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

 

 

 

 

 

585

 

 

27

 

 

 

2.1.1

 

 

Học phần bắt buộc

 

 

 

540

 

 

25

 

 

 

18

 

 

Cơ học cơ sở

 

 

KTCT2012

 

 

45

 

 

2

 

 

 

19

 

 

Sức bền vật liệu

 

 

KTCT2022

 

 

45

 

 

2

 

 

 

20

 

 

Cơ học kết cấu

 

 

KTCT2032

 

 

45

 

 

2

 

 

 

21

 

 

Trắc địa

 

 

QLDD2012

 

 

45

 

 

2

 

 

 

22

 

 

Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật

 

 

KTCT2043

 

 

60

 

 

3

 

 

 

23

 

 

Vật liệu xây dựng

 

 

KTCT2052

 

 

45

 

 

2

 

 

 

24

 

 

Kỹ thuật điện công trình

 

 

KTCT3062

 

 

30

 

 

2

 

 

 

25

 

 

Thủy lực cơ sở

 

 

TNN2012

 

 

45

 

 

2

 

 

 

26

 

 

Thuỷ lực công trình

 

 

TNN2022

 

 

45

 

 

2

 

 

 

27

 

 

Thủy văn công trình

 

 

TNN2032

 

 

45

 

 

2

 

 

 

28

 

 

Địa chất công trình

 

 

QLDD2022

 

 

45

 

 

2

 

 

 

29

 

 

Kết cấu công trình

 

 

KTCT2112

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.1.2

 

 

Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)

 

 

 

 

 

45

 

 

2

 

 

 

30

 

 

Kinh tế xây dựng

 

 

KITE2012

 

 

45

 

 

2

 

 

 

31

 

 

Cấu tạo kiến trúc

 

 

KTCT3262

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.2

 

 

 Kiến thức ngành

 

 

 

 

 

495

 

 

25

 

 

 

2.2.1

 

 

Học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

450

 

 

23

 

 

 

32

 

 

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

 

TNN3053

 

 

75

 

 

4

 

 

 

33

 

 

Kỹ thuật thi công

 

 

KTCT3132

 

 

60

 

 

3

 

 

 

34

 

 

Máy bơm và trạm bơm

 

 

TNN3062

 

 

45

 

 

2

 

 

 

35

 

 

Địa chất thuỷ văn

 

 

QLDD3032

 

 

30

 

 

2

 

 

 

36

 

 

An toàn lao động

 

 

TNN3082

 

 

30

 

 

2

 

 

 

37

 

 

Qui hoạch đô thị

 

 

TNN3262

 

 

30

 

 

2

 

 

 

38

 

 

Hoá nước

 

 

TNN3272

 

 

45

 

 

2

 

 

 

39

 

 

Cấp thoát nước bên trong nhà

 

 

TNN3282

 

 

45

 

 

2

 

 

 

40

 

 

Xử lý nước cấp, nước thải

 

 

TNN3292

 

 

45

 

 

2

 

 

 

41

 

 

Công trình cấp, thoát nước

 

 

TNN3302

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.2.2

 

 

Tự chọn

 

 

 

 

 

45

 

 

2

 

 

 

42

 

 

Quản lý dự án

 

 

KTCT3352

 

 

45

 

 

2

 

 

 

43

 

 

Cơ sở hạ tầng và giao thông

 

 

TNN3312

 

 

45

 

 

2

 

 

 

44

 

 

Thuỷ lực đường ống

 

 

TNN3322

 

 

45

 

 

2

 

 

 

2.3

 

 

Thực tập (giờ)

 

 

 

 

 

720

 

 

13

 

 

 

45

 

 

Thực tập trắc địa

 

 

QLDD3032

 

 

80

 

 

2

 

 

 

46+

 

 

Thực tập nghề nghiệp

 

 

TNN3153

 

 

160

 

 

3

 

 

 

47

 

 

Thực tập Kỹ thuật viên thi công

 

 

TNN3333

 

 

200

 

 

3

 

 

 

48

 

 

Thực tập tốt nghiệp

 

 

TNN3343

 

 

280

 

 

5

 

 

 

2.4

 

 

Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

160

 

 

2

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (không kể  GDQP+ TC)

 

 

 

 

 

2560

 

 

99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article