Mục tiêu chương trình là đào tạo Cử nhân Quản lý đất đai trình độ cao đẳng, có kiến thức, kỹ năng cơ bản về công tác quản lý đất đai, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

                                                              Tên chương trình: QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
                                                              Trình độ đào tạo Cao đẳng
                                                              Ngành đào tạo Quản lý đất đai

                                                              Mã số: 51850103
                                                              Loại hình đào tạo: Chính qui

 1. Mục tiêu đào tạo

 1.1 Mục tiêu chung

          Mục tiêu chương trình là đào tạo Cử nhân Quản lý đất đai trình độ cao đẳng, có kiến thức, kỹ năng cơ bản về công tác quản lý đất đai, có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, có sức khỏe nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, đồng thời có khả năng học tập vươn lên, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.

            Sau khi tốt nghiệp, người học thực hiện được nhiệm vụ của cử nhân Quản lý đất đai trình độ cao đẳng tại các cơ quan, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực Quản lý tài nguyên môi trường.

            Sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ điều kiện để theo học ở các bậc đào tạo cao hơn tương ứng với ngành đã được đào tạo.

 1.2 Mục tiêu cụ thể

 1.2.1 Về kiến thức

             a. Kiến thức giáo dục đại cương

             - Có đủ kiến thức cơ bản về những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Nhà nước và Pháp luật Việt Nam;

             - Có đủ kiến thức cơ bản về Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với ngành đào tạo đáp ứng việc tiếp thu kiến thức cơ sở và chuyên môn;

           - Có đủ sức khoẻ đáp ứng yêu cầu và khắc phục mọi khó khăn trong nghề nghiệp.

 b. Kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành

         - Nắm vững và áp dụng được các quy định của pháp luật đất đai, pháp luật nhà ở, pháp luật về tài nguyên môi trường và các văn bản hướng dẫn thi hành vào công tác quản lý đất đai;

         - Nắm vững và  áp dụng được các quy định về quản lý, chỉnh lý và sử dụng bản đồ địa chính trong công tác quản lý đất đai;

        - Nắm vững và vận dụng được quy trình thủ tục đăng ký đất đai, nhà ở, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập và quản lý hồ sơ địa chính; chỉnh lý các biến động về đất; thống kê - kiểm kê đất đai, nhà ở;

       - Nắm vững và vận dụng được các nội dung về quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất;

         - Nắm vững và vận dụng được phương pháp phân loại, bảo quản, khai thác hồ sơ, tư liệu địa chính.

 1.2.2. Về kỹ năng

 Sau khi học xong chương trình sinh viên có các kỹ năng sau:

        - Sử dụng được máy kinh vĩ, máy thủy bình và các dụng cụ đo đạc trắc địa để đo góc, đo dài, đo cao; lập lưới khống chế đo vẽ mặt bằng và độ cao, đo vẽ chi tiết thành lập bản đồ địa chính, địa hình;

         - Chỉnh lý được bản đồ địa chính, lập và chỉnh lý các loại bản đồ chuyên đề phục vụ cho công tác quản lý đất đai như bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất;

        - Lập được kế hoạch và tổ chức thực hiện đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; lập, quản lý hồ sơ địa chính; thống kê, kiểm kê đất đai;

          - Tổ chức thực hiện được phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

         - Lập được hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất; tổ chức được giao đất, thu hồi đất ở thực tế;

          - Lập kế hoạch, tổ chức thực hiện được thanh tra, kiểm tra đất đai, giải quyết tranh chấp và khiếu tố về đất đai;

          - Thực hiện được việc thu thập, bổ sung, phân loại tư liệu nhà đất; sắp xếp tư liệu; lập công cụ tra cứu, bảo quan tư liệu lưu trữ nhà đất;

         - Sử dụng được các phần mềm Quản lý đất đai  trong xây dựng các bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ địa chính,...lưu trữ và khai thác hồ sơ địa chính;

         - Có kỹ năng giao tiếp, truyền đạt thông tin; kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng vận dụng kiến thức pháp luật về đất đai, nhà ở và tài nguyên môi trường trong công tác quản lý đất đai;

 1.2.3. Về thái đ

            - Chấp hành tốt các chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách và pháp luật của Nhà nước. Tuân thủ đúng các qui trình, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan trong hoạt động nghề nghiệp. Có ý thức tổ chức kỷ luật cao, hiểu và thực hiện tốt trách nhiệm và nghĩa vụ  của cá nhân đối với đơn vị, cộng đồng, xã hội;

             - Có đạo đức nghề nghiệp, yêu nghề, tác phong làm việc nghiêm túc, khoa học, trung thực trong hoạt động nghề nghiệp và có ý chí vươn lên;

             - Có ý thức bảo vệ môi trường;

             - Có ý thức rèn luyện sức khoẻ để đảm bảo công tác lâu dài.

 1.2.4. Các yêu cầu khác

 -  Đạt trình độ A về Ngoại ngữ và Tin học;

 -  Có kỹ năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có kỹ năng giao tiếp;

 -  Thực hiện được việc nghiên cứu, cập nhật và vận dụng các tiến bộ khoa học, các qui trình, qui phạm mới vào các công việc chuyên môn được giao;

 - Có khả năng tự học tập, nghiên cứu để nâng cao trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ.

 2. Thời gian đào tạ 3 năm

 3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 96 tín chỉ (chưa kể học phần giáo dục thể chất và Giáo dục QP-AN)

 4. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

 5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

             Quy trình đào tạo được thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8  năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 57/2012/TT-BGD&ĐT ngày 17/2/2012 về việc Sửa đổi bổ sung một số điều trong quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT.

 Điều kiện tốt nghiệp: Sinh viên có đủ các điều kiện sau thì được trường xét và công nhận tốt nghiệp:

 a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;

  b) Tích lũy đủ số học phần quy định cho chương trình đào tạ với khối lượng không dưới 180 tín chỉ đối với khoá đại học 6 năm; 150 tín chỉ đối với khoá đại học 5 năm; 120 tín chỉ đối với khoá đại học 4 năm; 90 tín chỉ đối với khoá cao đẳng 3 năm; 60 tín chỉ đối với khoá cao đẳng 2 năm. Hiệu trưởng quy định cụ thể khối lượng kiến thức tối thiểu cho từng chương trình được triển khai đào tạo trong phạm vi trường mình;

 c) Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;

 d) Thỏa mãn một số yêu cầu về kết quả học tập đối với nhóm học phần thuộc ngành đào tạo chính do Hiệu trưởng quy định;

 e) Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất đối với các ngành đào tạo không chuyên về quân sự và thể dục - thể thao.

 6. Thang điểm:

             Thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 15 tháng 8  năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 1. Điểm đánh giá bộ phận và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân;

 2. Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá bộ phận của học phần nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được chuyển thành điểm chữ theo qui định;

 7. Nội dung chương trình

 

TT 

Tên học phần

Mã học phần 

Số tín chỉ 

 
 
 

7.1

KIẾN THỨC GIAO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Không tính học phần Giáo dục QP - AN và Giáo dục thể chất)

 

34

 

7.1.1

Lý luận chính trị

 

10

 

1

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

KHCB1012

2

 

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

KHCB1023

3

 

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

KHCB1032

2

 

4

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

KHCB1043

3

 

7.1.2

Khoa học xã hội (chọn 2 trong 4 TC)

 

2

 

5

Nhà nước và pháp luật

KHCB1052

2

 

6

Xã hội học đại cương

KHCB1062

2

 

7.1.3

Ngoại ngữ

 

5

 

7

Tiếng Anh cơ bản 1

KHCB1073

3

 

8

Tiếng Anh cơ bản 2

KHCB1083

2

 

7.1.4

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Môi trường

 

17

 

 

Bắt buộc

 

15

 

9

Toán cao cấp

KHCB1094

4

 

10

Xác suất - Thống kê

KHCB1103

3

 

11

Hóa học đại cương

KHCB1113

2

 

12

Vật lý đại cương

KHCB1123

3

 

13

Tin học đại cương

KHCB1133

3

 

 

Tự chọn (chọn 2 trong 4 TC)

 

2

 

14

Đánh giá tác động môi trường

KTTN1012

2

 

15

Biến đổi khí hậu và phòng chống giảm nhẹ thiên tai

KTTN1022

2

 

7.1.5

Giáo dục thể chất

GQTC1012

2

 

7.1.6

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

GQTC1028

8

 

7.2

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

 

62

 

7.2.1

Kiến thức cơ sở ngành

 

20

 

 

Bắt buộc

 

18

 

16

Bản đồ học

QLDD2012

2

 

17

Bản đồ địa chính

QLDD2022

2

 

TT

Tên học phần

Mã học phần

Số tín chỉ

 

18

Thổ nhưỡng đại cương

QLDD2032

2

 

19

Trắc địa

QLDD2044

4

 

20

Trắc địa thực hành

QLDD2052

2

 

21

Pháp luật đất đai

QLDD2062

2

 

22

Đánh giá đất

QLDD2072

2

 

23

Hệ thống định vị toàn cầu

QLDD2082

2

 

 

Tự chọn (chọn 2 trong 4 TC)

 

2

 

24

Kinh tế nông nghiệp

KITE2012

2

 

25

Quản trị nông trại

KITE2022

2

 

7.2.2

Kiến thức ngành

 

29

 

 

Bắt buộc

 

27

 

26

Tin học chuyên ngành quản lý đất đai

QLDD3103

3

 

27

Quy hoạch tổng thể

QLDD3114

4

 

28

Quản lý hành chính về đất đai

QLDD3123

3

 

29

Quy hoạch sử dụng đất

QLDD3134

4

 

30

Quy hoạch đô thị và khu dân cư nông thôn

QLDD3143

3

 

31

Đăng ký thống kê đất đai và bất động sản

QLDD3152

2

 

32

Hệ thống thông tin nhà đất

QLDD3163

2

 

33

Định giá đất

QLDD3172

2

 

34

Kinh tế đất

QLDD2092

2

 

35

Thị trường bất động sản

QLDD3182

2

 

 

Tự chọn (chọn 2 trong 4 TC)

 

2

 

36

Quản lý nguồn nước

KTTN3032

2

 

37

Quản lý đất nông nghiệp bền vững

QLDD3202

2

 

7.2.3

Kiến thức bổ trợ

 

2

 

38

Phương pháp nghiên cứu khoa học

KHCB3132

2

 

7.2.4

Thực tập nghề nghiệp

 

6

 

39

Thực tập nghề Đo đạc địa chính

QLDD3212

2

 

40

Thực tập nghề Quy hoạch

QLDD3222

2

 

41

Thực tập nghề Quản lý đất đai

QLDD3232

2

 

7.2.5

Báo cáo tốt nghiệp

 

5

 

`

Tổng cộng (Không kể GDQP-AN và GD Thể chất)

 

96

 

 

 

 

Trở về đầu trang
Print: Print this Article Email: Print this Article Share: Share this Article